打偏手

dǎ piān shǒu đả thiên thủ

Hán Việt: đả thiên thủ · Pinyin: dǎ piān shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (thiên) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 私下做手腳,從中謀利。《二刻拍案驚奇》卷二五:「起初錢己與趙申商量救人,本是好念頭,一下子救將起來,見是個美貌女子,就起了打偏手之心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 私自做手脚沾便宜。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.私自做手脚沾便宜。