打先鋒

dǎ xiān fēng đả tiên phong

Hán Việt: đả tiên phong · Pinyin: dǎ xiān fēng

Tổng quan

tiên phong: mở đường/đi đầu

Cấu tạo: (đả) + (tiên) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. tiên phong; mở đường。作戰或行軍時充當先頭部隊。 2. đi đầu。比喻帶頭奮進。 要為經濟建設打先鋒。 xây dựng kinh tế phải đi đầu.
  • Cihui tiên phong: mở đường/đi đầu

Eng

  • Cihui 打先鋒 ǎ xiānfēng v.o. be a pioneer