打先鋒
đả tiên phong
Hán Việt: đả tiên phong · Pinyin: dǎ xiān fēng
Tổng quan
tiên phong: mở đường/đi đầu
Nghĩa
Việt
- Cihui tiên phong: mở đường/đi đầu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻带头,冲在前面。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻带头,冲在前面。
Eng
- Cihui 打先鋒 ǎ xiānfēng v.o. be a pioneer