打光棍

dǎ guāng gùnđả quang côn

Hán Việt: đả quang côn · Pinyin: dǎ guāng gùn

Tổng quan

sống độc thân

新华 · Tân Hoa Đại lục

指单身成年男子适婚年龄后仍未结婚或婚后又失去妻子的男子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

單身獨居。《醒世姻緣傳》第七七回:「從崔近塘家搬回行李,在家同狄周主僕四人打光棍居住。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 光 (quang) + 棍 (côn)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 độc thân
  • Tần suất từ sống độc thân
  • Biên soạn stay single; live alone

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 單身獨居。《醒世姻緣傳》第七七回:「從崔近塘家搬回行李,在家同狄周主僕四人打光棍居住。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓成年未娶妻。

Eng

  • Cihui to live as a bachelor
  • Tần suất từ v.o. stay single; live alone , Tā yībèizi ∼. He's been single all his life

Từ liên quan

Gần nghĩa

打光棍儿 · 打光棍兒 · 光棍儿 · 光棍节 · 光棍 · 打光 · 光棍子 · 光棍一条