打冤家

dǎ yuān jiā đả oan gia

Hán Việt: đả oan gia · Pinyin: dǎ yuān jiā

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (oan) + (gia)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时某些少数民族地区称为报冤仇而发生的械斗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时某些少数民族地区称为报冤仇而发生的械斗。

Eng

  • Cihui 打冤家 ǎ yuānjia v.o. engage in a blood-feud