打衝鋒

dǎ chōng fēng đả xung phong

Hán Việt: đả xung phong · Pinyin: dǎ chōng fēng

Tổng quan

dẫn đầu xung phong

Cấu tạo: (đả) + (xung) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dẫn đầu xung phong

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 部队发起迅猛进攻; 引申指抢在前面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.部队发起迅猛进攻。 2.引申指抢在前面。

Eng

  • CC-CEDICT to lead the charge
  • Cihui to lead the charge