打冷戰
đả lãnh chiến
Hán Việt: đả lãnh chiến · Pinyin: dǎ lěng zhan
Tổng quan
rùng mình | run rẩy
Nghĩa
Việt
- Cihui rùng mình | run rẩy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷或害怕,使全身猛然顫抖,如發冷一般。也作「打冷顫」、「打寒戰」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 因寒冷或害怕身体突然颤动一两下。也作打冷颤。
Eng
- CC-CEDICT to shiver|to shudder
- Cihui 打冷戰 ǎ lěngzhan v.o. 1. shudder 2. fight a cold war