打冷槍
đả lãnh thương
Hán Việt: đả lãnh thương · Pinyin: dǎ lěng qiāng
Tổng quan
bắn lén: ném đá giấu tay/bắn tỉa
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn lén: ném đá giấu tay/bắn tỉa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓乘人不备突然开枪。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓乘人不备突然开枪。
Eng
- Cihui 打冷槍 ǎ lěngqiāng v.o. snipe (lit./fig.)