打冷槍
đả lãnh thương
Hán Việt: đả lãnh thương · Pinyin: dǎ lěng qiāng
Tổng quan
bắn lén: ném đá giấu tay/bắn tỉa
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn lén: ném đá giấu tay/bắn tỉa
- Cihui bắn lén; ném đá giấu tay; bắn tỉa。藏在暗處向沒有防備的人突然開槍。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暗中傷人。如:「那無恥小人專門打冷槍,你得小心提防才是。」
Eng
- Cihui 打冷槍 ǎ lěngqiāng v.o. snipe (lit./fig.)