打前失

dǎ qián shī đả tiền thất

Hán Việt: đả tiền thất · Pinyin: dǎ qián shī

Tổng quan

quỵ xuống; khuỵu xuống (lừa, ngựa)。(驢、馬等)前蹄沒站穩而跌倒或幾乎跌倒。

Cấu tạo: (đả) + (tiền) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỵ xuống; khuỵu xuống (lừa, ngựa)。(驢、馬等)前蹄沒站穩而跌倒或幾乎跌倒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 牛馬等牲畜在奔跑時,前足突然向前跌倒。《官話指南.卷三.使令通話》:「我這幾天騎馬出去,馬的腳底下彷彿是發軟,老愛打前失,那是怎麼個緣故。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓驴﹑马前蹄跌倒或几乎跌倒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓驴﹑马前蹄跌倒或几乎跌倒。

Eng

  • Cihui 打前失 ǎ qiánshi v.o. stumble