打前站

dǎ qián zhàn đả tiền trạm

Hán Việt: đả tiền trạm · Pinyin: dǎ qián zhàn

Tổng quan

đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.) | (quân sự) phái nhóm tiền trạm

Cấu tạo: (đả) + (tiền) + (trạm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi trước để thu xếp (chỗ ở, ăn ở, v.v.) | (quân sự) phái nhóm tiền trạm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 走在最前頭或做開路先鋒。《警世通言.卷二一.趙太祖千里送京娘》:「大王即刻到了,洒家是打前站的,你下馬飯完也未?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行军或集体出行时先派人到将要停留或到达的地点去办理食宿等事务。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.行军或集体出行时先派人到将要停留或到达的地点去办理食宿等事务。

Eng

  • CC-CEDICT to set out in advance to make arrangements (board, lodging etc)|(military) to dispatch an advance party
  • Cihui to set out in advance to make arrangements (board, lodging etc); (military) to dispatch an advance party