打卡機

đả tạp ki

Hán Việt: đả tạp ki

Tổng quan

máy rập đầu, máy đột rập

Cấu tạo: (đả) + (tạp) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy rập đầu, máy đột rập

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 可以在卡片上打印當時時間的機器,通常用來記錄員工上、下班時間。如:「公司規定員工的出勤時間,以打卡機上的時間為標準。」也稱為「打卡鐘」。

Eng

  • Cihui 打卡機 ǎkǎjī n. key-punch machine M:¹jià/¹tái