打印器
đả ấn khí
Hán Việt: đả ấn khí
Tổng quan
tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (qu
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 máy in
- Tần suất từ tem, con dấu; dấu, nhãn hiệu, dấu bảo đảm, dấu hiệu đặc trưng, dấu hiệu, hạng, loại, sự giậm chân, chày nghiền quặng, giậm (chân), đóng dấu lên, in dấu lên (kim loại, giấy...), dán tem vào, nghiền (quặng), chứng tỏ, tỏ rõ (tính chất của cái gì), in vào (trí não), giậm chân, chà đạp, dập tắt, dẹp, nghiền nát (bóng) người đóng dấu vào tem (ở nhà bưu điện), người đóng dấu (vào kim loại...), máy nghiền quặng
Mainland
- Kaggle Zh-Vi stamp
Eng
- Tần suất từ stamp