打哈欠

dǎ hā qian đả cáp khiếm

Hán Việt: đả cáp khiếm · Pinyin: dǎ hā qian

Tổng quan

ngáp

Cấu tạo: (đả) + (cáp) + (khiếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 身體疲倦或睡眠不足時,張口舒氣。如:「在公開場合,不要隨便打哈欠,這樣很不雅觀。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 困倦时嘴张开,深深吸气,然后呼出,是血液内二氧化碳增多,刺激脑部的呼吸中枢而引起的生理现象。

Eng

  • CC-CEDICT to yawn
  • Cihui 打哈欠 ǎ hāqian v.o. yawn