打啞謎
đả ách mê
Hán Việt: đả ách mê · Pinyin: dǎ yǎ mí
Tổng quan
nói chuyện úp mở
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện úp mở
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 說話不直接說出,讓對方猜測,一時難以明白。如:「請你開門見山地說清楚,不要老是打啞謎,讓人摸不著頭腦。」《小五義》第二三回:「你打啞謎,我如何猜得著你的心事哪!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓说话隐晦,使人一时不易明白。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓说话隐晦,使人一时不易明白。
Eng
- CC-CEDICT to talk in riddles
- Cihui to talk in riddles