打回票
đả hồi phiếu
Hán Việt: đả hồi phiếu · Pinyin: dǎ huí piào
Tổng quan
gửi trả; gửi lại。給回執;泛指被退回。
Nghĩa
Việt
- Cihui gửi trả; gửi lại。給回執;泛指被退回。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 乘車時買回程票。引申為拒絕、退回。如:「他提出的企劃案,被總經理打回票了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 方言。谓遭到拒绝。
- Tân Hoa Tự Điển 1.方言。谓遭到拒绝。
Eng
- Cihui 打回票 ǎ huípiào v.o. <topo.> send back; give back