打圓場

dǎ yuán chǎng đả viên tràng

Hán Việt: đả viên tràng · Pinyin: dǎ yuán chǎng

Tổng quan

giúp giải quyết tranh chấp | xoa dịu tình hình

Cấu tạo: (đả) + (viên) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giúp giải quyết tranh chấp | xoa dịu tình hình

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 调解纠纷,从中说和,使几方面都能接受,从而使僵局缓和下来。

Eng

  • CC-CEDICT to help to resolve a dispute|to smooth things over
  • Cihui to help to resolve a dispute; to smooth things over