打圈子

dǎ quān zi đả quyển tử

Hán Việt: đả quyển tử · Pinyin: dǎ quān zi

Tổng quan

lượn vòng; bay vòng; luẩn quẩn; lẩn quẩn。轉圈子。也說打圈圈。 飛機在天空嗡嗡地打圈子。 máy bay lượn vòng trên không. 應該全面地考慮問題,不要只在一些細節上打圈子。 nên xem xét vấn đề một cách toàn diện, đừng luẩn quẩn trong những vấn đề chi tiết.

Cấu tạo: (đả) + (quyển) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lượn vòng; bay vòng; luẩn quẩn; lẩn quẩn。轉圈子。也說打圈圈。 飛機在天空嗡嗡地打圈子。 máy bay lượn vòng trên không. 應該全面地考慮問題,不要只在一些細節上打圈子。 nên xem xét vấn đề một cách toàn diện, đừng luẩn quẩn trong những vấn đề chi tiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 轉圈子。如:「飛機在天空表演打圈子的技術,精采極了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 转圈子:飞机在天空嗡嗡地~丨;应该全面地考虑问题,不要只在一些细节上~。也说打圈圈。

Eng

  • Cihui 打圈子 ǎ quānzi v.o. 1. circle 2. bog down | Bié zài nàge wèntí shàng ∼ le. Don't get tangled up in that issue.