打圓場
đả viên tràng
Hán Việt: đả viên tràng · Pinyin: dǎ yuán chǎng
Tổng quan
giúp giải quyết tranh chấp | xoa dịu tình hình
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp giải quyết tranh chấp | xoa dịu tình hình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 替人調解紛爭或撮合事情。《官場現形記》第五六回:「後來那兩個監場的道臺,彼此商量了一回,齊說:『這事情鬧到大帥跟前,恐怕弄僵,不好收場。』便挺身出來,打圓場。」《文明小史》第九回:「眾百姓見紳士出來打圓場,果然一齊住手。」也稱為「打圓盤」。
Eng
- CC-CEDICT to help to resolve a dispute|to smooth things over
- Cihui to help to resolve a dispute; to smooth things over