打地鋪
đả địa phô
Hán Việt: đả địa phô · Pinyin: dǎ dì pù
Tổng quan
trải giường trên sàn ngả ra đất nghỉ。在地上或坐或臥地休息。
Nghĩa
Việt
- Cihui trải giường trên sàn ngả ra đất nghỉ。在地上或坐或臥地休息。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 把地板當做臨時的臥鋪。如:「今晚你們三人只好打地鋪了!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓临时在地上铺设铺位睡觉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓临时在地上铺设铺位睡觉。
Eng
- CC-CEDICT to make one's bed on the floor
- Cihui to make one's bed on the floor