打夜狐

dǎ yè hú đả dạ hồ

Hán Việt: đả dạ hồ · Pinyin: dǎ yè hú

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (dạ) + (hồ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時十二月,乞丐裝鬼跳戲以乞錢。也作「打野胡」、「打夜胡」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《旧唐书.敬宗纪》"帝好深夜自捕狐狸,宫中谓之'打夜狐'。"后民间称跳鬼驱邪为"打野胡",本此。参见"打野胡"。