打天下
đả thiên hạ
Hán Việt: đả thiên hạ · Pinyin: dǎ tiān xià
Tổng quan
giành lấy quyền lực | chinh phục thế giới | xây dựng và mở rộng kinh doanh | tạo dựng sự nghiệp cho bản thân
Nghĩa
Việt
- Cihui giành lấy quyền lực | chinh phục thế giới | xây dựng và mở rộng kinh doanh | tạo dựng sự nghiệp cho bản thân
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.奪取天下。如:「唐高祖立國,多靠開國元勛打天下。」 2.比喻開拓事業。如:「董事長年輕時就離鄉背井,隻身到臺北打天下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用武力夺取政权; 比喻创立事业。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用武力夺取政权。 2.比喻创立事业。
Eng
- CC-CEDICT to seize power|to conquer the world|to establish and expand a business|to carve out a career for oneself
- Cihui 打天下 ǎ tiānxià v.o. conquer the country