打太極
đả thái cực
Hán Việt: đả thái cực · Pinyin: dǎ tài jí
Tổng quan
tập Thái Cực Quyền | (ví von) tránh trách nhiệm | đùn đẩy trách nhiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui tập Thái Cực Quyền | (ví von) tránh trách nhiệm | đùn đẩy trách nhiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.即打太極拳。如:「爺爺每天清晨都到公園打太極,鍛鍊身體。」 2.比喻推拖敷衍、推卸責任。如:「這次事件兩個部門互打太極,沒人願意負起實際責任。」
Eng
- CC-CEDICT to practice tai chi|(fig.) to avoid responsibility|to pass the buck
- Cihui to practice tai chi/(fig.) to avoid responsibility/to pass the buck