打頭炮
đả đầu pháo
Hán Việt: đả đầu pháo · Pinyin: dǎ tóu pào
Tổng quan
bắn phát đầu: nói trước/phát biểu trước/hành động trước/làm trước
Nghĩa
Việt
- Cihui bắn phát đầu: nói trước/phát biểu trước/hành động trước/làm trước
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 开第一炮。比喻带头,领先。
- Tân Hoa Tự Điển 1.开第一炮。比喻带头,领先。
Eng
- Cihui 打頭炮 ǎ tóupào v.o. 1. fire the first shot 2. be first to speak/act