打奔兒
đả bôn nhi
Hán Việt: đả bôn nhi · Pinyin: dǎ bēn ér
Tổng quan
ngắc ngứ: ngắc nga ngắc ngứ/sụm/mỏi sụm/lảo đảo chực ngã
Nghĩa
Việt
- Cihui ngắc ngứ: ngắc nga ngắc ngứ/sụm/mỏi sụm/lảo đảo chực ngã
- Cihui 1. ngắc ngứ; ngắc nga ngắc ngứ (đọc)。說話或背誦接不下去,中途間歇。 2. sụm; mỏi sụm; lảo đảo chực ngã。走路時腿腳發軟或被絆了一下,幾乎跌倒。
Eng
- Cihui 打奔兒 ǎbēnr ►See dǎbēn