打孔機
đả khổng ki
Hán Việt: đả khổng ki · Pinyin: dǎ kǒng jī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.用於將本子或紙張打洞,以便裝訂的機具,稱為「打孔機」。也稱為「打洞機」。 2.用於將電腦的打孔紙帶或卡片打孔的機器。
Eng
- Cihui 打孔機 ǎkǒngjī n. perforator; puncher M:¹jià/¹tái