打孔机

dǎ kǒng jīđả khổng ki

Hán Việt: đả khổng ki · Pinyin: dǎ kǒng jī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用於將本子或紙張打洞,以便裝訂的機具,稱為「打孔機」。也稱為「打洞機」。 2.用於將電腦的打孔紙帶或卡片打孔的機器。

Cấu tạo: 打 (đả) + 孔 (khổng) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy đục lỗ
  • Biên soạn perforator; puncher M:¹jià/¹tái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用於將本子或紙張打洞,以便裝訂的機具,稱為「打孔機」。也稱為「打洞機」。 2.用於將電腦的打孔紙帶或卡片打孔的機器。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi cardpuncher

Eng

  • Cihui 打孔機 ǎkǒngjī n. perforator; puncher M:¹jià/¹tái

Đức

  • Handedict Lochkartenmaschine (S, EDV)

Từ liên quan

Gần nghĩa

打孔卡 · 打孔器 · 打孔钻 · 打孔 · 打孔员 · 打孔卡片