打官司
đả quan ti
Hán Việt: đả quan ti · Pinyin: dǎ guān si
Tổng quan
khởi kiện | kiện tụng | tranh chấp
Nghĩa
Việt
- Cihui khởi kiện | kiện tụng | tranh chấp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.與人發生訴訟的事。元.張國寶《羅李郎》第三折:「怕甚麼金瓜武士,我和那潑奴胎情願打官司。」《官話指南.卷二.官商吐屬》:「老兄,我聽見說令弟和人打官司來著,是真的麼?」也作「打官防」、「打官事」。 2.泛指辯駁、指責、申論是非等事。如:「你們小兄弟倆,不要整天在父母跟前兒打官司告狀。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诉讼的俗称。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诉讼的俗称。
Eng
- CC-CEDICT to file a lawsuit|to sue|to dispute
- Cihui to file a lawsuit; to sue; to dispute