打官話

dǎ guān huà đả quan thoại

Hán Việt: đả quan thoại · Pinyin: dǎ guān huà

Tổng quan

nói chuyện quan liêu | lên giọng quan chức | nói giọng hành chính

Cấu tạo: (đả) + (quan) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói chuyện quan liêu | lên giọng quan chức | nói giọng hành chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 說冠冕堂皇的話應付人。《官場現形記》第一七回:「當面怕弄僵,還是寫信的好;你寫信只管打官話,是不怕他出首的。」也作「打官腔」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓用官方的门面话来推托或压人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用官方的门面话来推托或压人。

Eng

  • CC-CEDICT to talk officiously|to assume the air of a functionary|to talk in official jargon
  • Cihui to talk officiously; to assume the air of a functionary; to talk in official jargon