打定
đả định
Hán Việt: đả định · Pinyin: dǎ dìng
Tổng quan
quyết định
Nghĩa
Việt
- Cihui quyết định
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 決定、打算。《紅樓夢》第八○回:「打定主意,伺機而發。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 拿定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.拿定。
Eng
- Cihui 打定 ǎdìng* v. be determined; have decided