打寒噤
đả hàn cấm
Hán Việt: đả hàn cấm · Pinyin: dǎ hán jìn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷或害怕,身體不自覺的打顫。如:「水災那晚,大家都爬到屋頂,人人都在打寒噤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"打寒战"; 因受冷﹑受凉或患病而身体颤动。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"打寒战"。 2.因受冷﹑受凉或患病而身体颤动。
Eng
- Cihui 打寒噤 ǎ hánjìn v.o. tremble because of cold