打寒戰

dǎ hán zhàn đả hàn chiến

Hán Việt: đả hàn chiến · Pinyin: dǎ hán zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (hàn) + (chiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因寒冷或恐懼而身體顫抖。元.無名氏《漁樵記》第四折:「還想起風雪酒家天,見了些靄靄雲煙,我則索映著堤邊聳定雙肩,尚兀自打寒戰。」也作「打冷戰」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"打寒噤"。