打小孔

đả tiểu khổng

Hán Việt: đả tiểu khổng

Tổng quan

nút thùng rượu, ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa), cọc gỗ, cừ, bịt, nút (lỗ thùng), cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng), lấy (rượu...) ra bằng vòi, cắm cọc, cắm cừ, đục lỗ (thùng rượu...)

Cấu tạo: (đả) + (tiểu) + (khổng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nút thùng rượu, ống máng (cắm vào cây để lấy nhựa), cọc gỗ, cừ, bịt, nút (lỗ thùng), cắm ống máng (vào cây); cắm vòi (vào thùng), lấy (rượu...) ra bằng vòi, cắm cọc, cắm cừ, đục lỗ (thùng rượu...)