打小算盤
đả tiểu toán bàn
Hán Việt: đả tiểu toán bàn · Pinyin: dǎ xiǎo suàn pán
Tổng quan
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ) | nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ | quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt | ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác | người tính toán chi li
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ) | nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ | quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt | ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác | người tính toán chi li
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在小处精打细算,斤斤计较。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻为个人或局部利益打算。
Eng
- CC-CEDICT lit. to count on a narrow abacus (idiom); petty and scheming selfishly|concerned with petty interests|selfish and uncaring of the interests of others|bean counter
- Cihui 打小算盤 ǎ xiǎosuànpán v.o. show petty shrewdness