打小算盤
đả tiểu toán bàn
Hán Việt: đả tiểu toán bàn · Pinyin: dǎ xiǎo suàn pán
Tổng quan
nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ) | nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ | quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt | ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác | người tính toán chi li
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: tính bằng bàn tính nhỏ (thành ngữ) | nhỏ nhen và mưu tính ích kỷ | quan tâm đến lợi ích nhỏ nhặt | ích kỷ và không quan tâm đến lợi ích của người khác | người tính toán chi li
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在小節小事上精打細算。《官場現形記》第四六回:「有些會打小算盤的人,譬如一向是孝敬一百兩的,如今只消一百塊錢,化上七十多兩銀子,也甚覺得冠冕。」也作「打細算盤」。
Eng
- CC-CEDICT lit. to count on a narrow abacus (idiom); petty and scheming selfishly|concerned with petty interests|selfish and uncaring of the interests of others|bean counter
- Cihui 打小算盤 ǎ xiǎosuànpán v.o. show petty shrewdness