打平手
đả bình thủ
Hán Việt: đả bình thủ · Pinyin: dǎ píng shǒu
Tổng quan
ngang tài ngang sức; đồng tài đồng sức; không phân cao thấp; hoà nhau。比賽結果不分高下。 甲乙兩隊打了個平手。 hai đội A và B ngang tài ngang sức nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui ngang tài ngang sức; đồng tài đồng sức; không phân cao thấp; hoà nhau。比賽結果不分高下。 甲乙兩隊打了個平手。 hai đội A và B ngang tài ngang sức nhau.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿)比赛等的结果不分高下:甲乙两队打了个平手。