打平火
đả bình hỏa
Hán Việt: đả bình hỏa · Pinyin: dǎ píng huǒ
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 大家平均分攤餐費。《二刻拍案驚奇》卷二二:「眾人又說不好獨難為他一個,我們大家湊些,打個平火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平均出钱聚餐; 引申为两不吃亏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.平均出钱聚餐。 2.引申为两不吃亏。