打底子

dǎ dǐ zi đả để tử

Hán Việt: đả để tử · Pinyin: dǎ dǐ zi

Tổng quan

phác thảo | soạn thảo | đặt nền móng 1. phác hoạ; dàn bài; phác thảo。畫底樣或起草稿。 畫工筆畫必須先學會打底子。 vẽ tranh kỹ thuật phải nên học phác hoạ trước. 這篇文章你先打個底子,咱們再商量著修改。 bài văn này anh nên viết dàn bài trước, rồi chúng mình sẽ bàn nhau sửa. 2. kê; lót; chèn。墊底兒。 地面用三合土打底子。 dùng xi măng, cát và đá lót nền. 3. đặt nền tảng; đặt nền móng。奠定基礎。 這次普查給今後制訂規劃打下了底子。 lần tổng điều tra này sẽ đặt nền tảng cho quy ho…

Cấu tạo: (đả) + (để) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phác thảo | soạn thảo | đặt nền móng 1. phác hoạ; dàn bài; phác thảo。畫底樣或起草稿。 畫工筆畫必須先學會打底子。 vẽ tranh kỹ thuật phải nên học phác hoạ trước. 這篇文章你先打個底子,咱們再商量著修改。 bài văn này anh nên viết dàn bài trước, rồi chúng mình sẽ bàn nhau sửa. 2. kê; lót; chèn。墊底兒。 地面用三合土打底子。 dùng xi măng, c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.畫草圖或起草稿。如:「寫作之前先打底子,寫出來的文章才能周延順暢。」 2.奠定基礎。如:「不管你想要學什麼,都必須好好的打底子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 画底样或起草稿:画工笔画必须先学会~|这篇文章你先打个底子,咱们再商量着修改;垫底儿:地面用三合土~;奠定基础:这次普查给今后制订规划打下了底子。

Eng

  • CC-CEDICT to sketch|to draft|to lay the foundation
  • Cihui 打底子 ǎ dǐzi v.o. 1. sketch 2. lay foundation