打彈子

đả đạn tử

Hán Việt: đả đạn tử

Tổng quan

Cấu tạo: (đả) + (đạn) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.打彈弓。《儒林外史》第三九回:「有一個少年在那裡打彈子。」 2.打撞球。如:「這幾個少年假日都跑去打彈子,所以球技都不錯。」

Eng

  • Cihui 打彈子 ǎ dànzi v.o. play billiards