打得好
đả đắc hảo
Hán Việt: đả đắc hảo
Tổng quan
1. đáng đánh; nên đánh。值得打或應該打。 2. hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ。出色地完成任務,對球類運動員或做編織活的婦女說。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. đáng đánh; nên đánh。值得打或應該打。 2. hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ。出色地完成任務,對球類運動員或做編織活的婦女說。
Eng
- Cihui 打得好 ǎdehǎo v.p. 1. deserve a beating/ spanking 2. give an excellent performance