打悶棍

dǎ mèn gùn đả muộn côn

Hán Việt: đả muộn côn · Pinyin: dǎ mèn gùn

Tổng quan

đánh hôn mê

Cấu tạo: (đả) + (muộn) + (côn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh hôn mê。乘人不備,用棍打昏,掠奪財物。比喻攻擊別人且使人無法申辯。
  • Cihui đánh hôn mê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 趁人不備,用棒棍偷襲,將人擊倒,然後劫奪財物。《三俠五義》第七四回:「剛然背到夾溝,不想遇見個打悶棍的,只道他背著包袱行李,冷不防就是一棍。」

Eng

  • Cihui 打悶棍 ǎ mēngùn v.o. bludgeon sb. (lit./fig.)