打悶雷
đả muộn lôi
Hán Việt: đả muộn lôi · Pinyin: dǎ mèn léi
Tổng quan
(khẩu ngữ) thầm thắc mắc | suy đoán lung tung nghi ngại。(北方口語)比喻不明底細,悶在心里瞎猜。
Nghĩa
Việt
- Cihui (khẩu ngữ) thầm thắc mắc | suy đoán lung tung nghi ngại。(北方口語)比喻不明底細,悶在心里瞎猜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不明內情而悶在心裡瞎猜疑。《紅樓夢》第二六回:「多早晚纔請我們?告訴了,省了人打悶雷。」也稱為「打悶葫蘆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻不明事情底细而闷在心里瞎猜疑。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻不明事情底细而闷在心里瞎猜疑。
Eng
- CC-CEDICT (coll.) to wonder secretly|to make wild conjectures
- Cihui (coll.) to wonder secretly; to make wild conjectures