打掃

dǎ sǎo đả tảo

Hán Việt: đả tảo · Pinyin: dǎ sǎo

Tổng quan

dọn dẹp | quét

Cấu tạo: (đả) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn dẹp | quét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 灑掃、掃除清理。如:「他們打掃教室後,才放學回家。」《儒林外史》第一五回:「胡三公子約定三五日再請到家寫立合同,央馬二先生居間,然後打掃家裡花園,以為丹室。」《紅樓夢》第三回:「你們趕早打掃兩間下房,讓他們去歇歇。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 扫除;清理。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.扫除;清理。

Eng

  • CC-CEDICT to clean|to sweep
  • Cihui to clean; to sweep

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

清扫