清掃

qīng sǎo thanh tảo

Hán Việt: thanh tảo · Pinyin: qīng sǎo

Tổng quan

dọn dẹp | thu dọn | một cuộc càn quét (chống tội phạm)

Cấu tạo: (thanh) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dọn dẹp | thu dọn | một cuộc càn quét (chống tội phạm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清理打掃。如:「他每天清掃街道,以維護環境整潔。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"清埽"; 清除;扫净。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"清埽"。 2.清除;扫净。

Eng

  • CC-CEDICT to tidy up|to mop up|a sweep (against crime)
  • Cihui to tidy up; to mop up; a sweep (against crime)

ja

  • JMdict cleaning|clean-up|garbage collection|scavenging

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打扫 · 扫除