打擾的

đả nhiễu đích

Hán Việt: đả nhiễu đích

Tổng quan

ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa, xâm phạm, xâm nhập, bắt người khác phải chịu đựng mình, (địa lý,ddịa chất) xâm nhập

Cấu tạo: (đả) + (nhiễu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ấn bừa, tống bừa, đưa bừa, vào bừa, xâm phạm, xâm nhập, bắt người khác phải chịu đựng mình, (địa lý,ddịa chất) xâm nhập