打折扣

dǎ zhé kòu đả chiết khấu

Hán Việt: đả chiết khấu · Pinyin: dǎ zhé kòu

Tổng quan

giảm giá | có giá trị thấp hơn dự kiến

Cấu tạo: (đả) + (chiết) + (khấu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảm giá | có giá trị thấp hơn dự kiến

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.降低商品的售價。如:「百貨業者競爭激烈,經常都靠打折扣來吸引顧客上門。」 2.比喻不完全按照規定、承認或標準程序來做。如:「這個人個性草率,不論做什麼事,總要大打折扣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓按成降低商品的原定价格; 喻减少或者降低事物的数量﹑质量。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓按成降低商品的原定价格。 2.喻减少或者降低事物的数量﹑质量。

Eng

  • CC-CEDICT to give a discount|to be of less value than anticipated
  • Cihui to give a discount; to be of less value than anticipated