打招呼

dǎ zhāo hu đả chiêu hô

Hán Việt: đả chiêu hô · Pinyin: dǎ zhāo hu

Tổng quan

chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động | đưa ra thông báo trước

Cấu tạo: (đả) + (chiêu) + (hô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chào hỏi bằng lời nói hoặc hành động | đưa ra thông báo trước

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.遇到熟人,以寒暄或打手勢,互相致意。 2.事情進行前,為求能順利成功,預先通知相關的人,或先作接洽。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用动作或语言表示友好或礼貌; 就某项事情或某种问题,通知或关照有关方面予以照顾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用动作或语言表示友好或礼貌。 2.就某项事情或某种问题,通知或关照有关方面予以照顾。

Eng

  • CC-CEDICT to greet sb by word or action|to give prior notice
  • Cihui to greet sb by word or action; to give prior notice