打挺儿

dǎ tǐng rđả đĩnh nhi

Hán Việt: đả đĩnh nhi · Pinyin: dǎ tǐng r

Tổng quan

NHI giẩy nẩy; giãy nãy; nẩy; ưỡn người. thằng bé không chịu uống thuốc, cứ giãy nãy trong lòng mẹ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.方言。指头颈用力向后仰,胸部和腹部挺起。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

頭頸後仰,腹胸挺起。如:「這孩子生病,哭著不吃藥,直在媽媽懷裡打挺兒。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 挺 (đĩnh) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ưỡn người và hất đầu ra sau
  • Tần suất từ giãy nãy; nẩy; ưỡn người
  • Biên soạn ►See dǎtǐng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 頭頸後仰,腹胸挺起。如:「這孩子生病,哭著不吃藥,直在媽媽懷裡打挺兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指头颈用力向后仰,胸部和腹部挺起。

Eng

  • Cihui to arch one's body and fling one's head back
  • Tần suất từ ►See dǎtǐng

Từ liên quan

Gần nghĩa

打挺