打掩護
đả yểm hộ
Hán Việt: đả yểm hộ · Pinyin: dǎ yǎn hù
Tổng quan
đánh yểm trợ: đánh yểm hộ/che chở/bao che/bênh vực
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh yểm trợ: đánh yểm hộ/che chở/bao che/bênh vực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在主力部队的侧面或后面跟敌人作战,保护主力部队完成任务或撤退; 比喻掩饰﹑遮盖或包庇。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在主力部队的侧面或后面跟敌人作战,保护主力部队完成任务或撤退。 2.比喻掩饰﹑遮盖或包庇。
Eng
- Cihui 打掩護 ǎ yǎnhù v.o. shield; provide cover for