打搅

dǎ jiǎođả giảo

Hán Việt: đả giảo · Pinyin: dǎ jiǎo

Tổng quan

quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu. mọi người đang đọc sách; đừng quấy rối.; làm phiền; quấy quả. 打攪您了,明兒見吧! làm phiền anh quá, ngày mai gặp lại nhé!

新华 · Tân Hoa Đại lục

影响别人,使不安定小人怎敢教人啼哭,打搅官人吃酒? 2.用作受到招持或请人帮忙的谢辞多日来打搅了, 打搅你了,再见!

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擾亂。元.楊顯之《酷寒亭》第二折:「待我關上門,省的有人來打攪。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「我又不曾受你爺娘一分好處,沒事便兜攬這些來打攪人。」 2.受人幫助或招待的客套話。元.喬吉《揚州夢.楔子》:「多有打攪,小生不敢久留,就此告辭長行去也。」《儒林外史》第二八回:「在老師父這裡打攪,每月送銀二金,休嫌輕意。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 攪 (giảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phiền
  • Cihui gây rối
  • Cihui quấy rầy
  • Tần suất từ làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận, quấy rầy, làm phiền, (quân sự) quấy nhiễu, quấy rối (kẻ địch), (thơ ca), (từ cổ,nghĩa cổ) (như) annoyance; quấy rầy; quấy rối; quấy nhiễu; làm phiền; quấy quả
  • Biên soạn 打攪 dǎjiǎo* v. disturb; trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂。元.楊顯之《酷寒亭》第二折:「待我關上門,省的有人來打攪。」《初刻拍案驚奇》卷一三:「我又不曾受你爺娘一分好處,沒事便兜攬這些來打攪人。」 2.受人幫助或招待的客套話。元.喬吉《揚州夢.楔子》:「多有打攪,小生不敢久留,就此告辭長行去也。」《儒林外史》第二八回:「在老師父這裡打攪,每月送銀二金,休嫌輕意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①影响别人,使不安定小人怎敢教人啼哭,打搅官人吃酒?②用作受到招持或请人帮忙的谢辞多日来打搅了, 打搅你了,再见!
  • Kaggle Zh-Vi annoy

Eng

  • Cihui to disturb; to trouble; to bother
  • Tần suất từ 打攪 dǎjiǎo* v. disturb; trouble , Néng bù néng ∼ yīxià? May I trouble you a sec?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打扰