打扰

dǎ rǎođả nhiễu

Hán Việt: đả nhiễu · Pinyin: dǎ rǎo

Tổng quan

quấy rối; làm phiền; quấy rầy. trong thời gian làm việc, xin đừng quấy rầy.; chiêu đãi; tiếp đãi. 在府上打擾多日,非常感謝! làm phiền quý phủ nhiều ngày, thành thật cảm ơn!

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.干扰; 扰乱。 2.受人招待或请人帮助时表示谢意之词。谓给别人带来了麻烦。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.擾亂、驚動。如:「讓他把事情做完再說,暫時別去打擾他。」 2.受人招待或煩擾他人時所說的客套話。如:「感謝您的款待,真是打擾了。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 擾 (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm phiền
  • Cihui quấy rầy
  • Cihui gây rối
  • Tần suất từ làm mất yên tĩnh, làm náo động; quấy rầy, làm bối rối, làm lo âu; làm xáo lộn, (vật lý) làm nhiễu loạn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng ở đằng sau, cản trở, gây trở ngại gây trở ngại, quấy rầy, can thiệp, xen vào, dính vào, (vật lý) giao thoa, (raddiô) nhiễu, đá chân nọ vào chân kia (ngựa), (thể dục,thể thao) chặn trái phép; cản đối phương cho đồng đội dắt bóng lên, chạm vào nhau, đụng vào nhau; đối lập với nhau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xin được quyền ưu tiên đăng ký một phát minh (khi có nhiều người cùng xin) sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại, sự can…
  • Biên soạn v. disturb; trouble

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂、驚動。如:「讓他把事情做完再說,暫時別去打擾他。」 2.受人招待或煩擾他人時所說的客套話。如:「感謝您的款待,真是打擾了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.干扰; 扰乱。 2.受人招待或请人帮助时表示谢意之词。谓给别人带来了麻烦。
  • Kaggle Zh-Vi break in on

Eng

  • Cihui to disturb; to bother; to trouble
  • Tần suất từ to disturb; to bother; to trouble

Đức

  • Handedict jmdm. auf die Nerven gehen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

叨光 · 打搅