打擾
đả nhiễu
Hán Việt: đả nhiễu · Pinyin: dǎ rǎo
Tổng quan
làm phiền | quấy rầy | gây rối
Nghĩa
Việt
- Cihui làm phiền | quấy rầy | gây rối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.擾亂、驚動。如:「讓他把事情做完再說,暫時別去打擾他。」 2.受人招待或煩擾他人時所說的客套話。如:「感謝您的款待,真是打擾了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干扰;扰乱; 受人招待或请人帮助时表示谢意之词。谓给别人带来了麻烦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.干扰;扰乱。 2.受人招待或请人帮助时表示谢意之词。谓给别人带来了麻烦。
Eng
- CC-CEDICT to disturb|to bother|to trouble
- Cihui to disturb; to bother; to trouble